| CAS KHÔNG: | 2426-08-6 | MF: | C7H14O2 |
|---|---|---|---|
| tên khác: | BGE | Tiêu chuẩn lớp: | cấp công nghiệp |
| Ứng dụng: | chất kết dính, ván sàn, bầu và đóng gói, cán mỏng | Vẻ bề ngoài: | Chất lỏng trong suốt |
| Làm nổi bật: | butyl glycidyl ete cấp công nghiệp,butyl glycidyl ete trong suốt,2426-8-6 |
||
XY501A Butyl Glycidyl Ether CAS 2426-08-6
Butyl Glycidyl Ether
1.Sự miêu tả
Tên hoá học: butyl glycidyl ete
Công thức phân tử: C7H14ồ2
![]()
Số CAS: 2426-8-6
Điểm chớp cháy: 132℉
Tính chất vật lý và hóa học: chất lỏng trong suốt không màu, ít mùi khó chịu, ít độc hại
2.Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật |
Màu sắc APHA |
Độ nhớt, 25oC mPa |
Tương đương epoxit g/eq |
clorua thủy phân % |
clo vô cơ trang/phút |
Độ ẩm % |
| XY501A | 20 | 2 | 0,63 ~ 0,68 | .20,20 | 20 | .50,5 |
3.Ứng dụng
Kết hợp với nhựa epoxy lỏng, thích hợp cho vật liệu nhúng epoxy, vật liệu đúc, vật liệu đóng gói, vật liệu phủ và chất kết dính. Được sử dụng trong lớp phủ chống ăn mòn không dung môi, tạo lớp phủ.
Tính năng ứng dụng: độ nhớt thấp, có thể làm giảm đáng kể độ nhớt của nhựa epoxy, cải thiện độ bền và độ bám dính của nhựa epoxy đã xử lý, khả năng hòa tan tốt với các loại nhựa epoxy khác nhau.
4.đóng gói
- Đóng gói trong 180 kg/thùng hoặc 900kgs/IBC
- Việc bảo quản, vận chuyển phải đảm bảo các yêu cầu cơ bản của hóa chất thông thường.
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt. Tránh xa các nguồn gây cháy, nhiệt, ngọn lửa và ánh sáng mặt trời.
- Cần giữ lớp cách nhiệt (đóng kín) sau khi sử dụng, để tránh ảnh hưởng tiêu cực do hấp thụ độ ẩm.